john hope franklin

john hope franklin

John Hope Franklin examines a historical document in a library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - John Hope Franklin: Tên của một nhà sử học người Mỹ, nổi tiếng với các nghiên cứu về lịch sử người Mỹ gốc Phi. Ông sinh năm 1915 được biết đến qua các tác phẩm học thuật sâu sắc, đặc biệt về chế độ nô lệ phong trào dân quyền.

dụ sử dụng
  • (John Hope Franklin was an influential scholar in the field of American history.)
  • (John Hope Franklin's book "From Slavery to Freedom" is a classic work.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the legacy of John Hope Franklin": di sản của John Hope Franklin, thường được dùng để chỉ những đóng góp lâu dài của ông cho ngành sử học công bằng xã hội.

    • The legacy of John Hope Franklin continues to inspire historians today. (Di sản của John Hope Franklin tiếp tục truyền cảm hứng cho các nhà sử học ngày nay.)
  • "the John Hope Franklin Research Center": Trung tâm Nghiên cứu John Hope Franklin, một tổ chức hoặc cơ sở lưu trữ tài liệu về lịch sử người Mỹ gốc Phi.

    • Many scholars use the John Hope Franklin Research Center for their work. (Nhiều học giả sử dụng Trung tâm Nghiên cứu John Hope Franklin cho công việc của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Franklinian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến John Hope Franklin hoặc phong cách nghiên cứu của ông.
    • His Franklinian approach to history emphasizes primary sources. (Cách tiếp cận Franklinian của ông đối với lịch sử nhấn mạnh vào các nguồn tư liệu gốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà sử học về người Mỹ gốc Phi: một học giả chuyên nghiên cứu lịch sử của cộng đồng người Mỹ gốc Phi, như John Hope Franklin.
  • Người tiên phong trong lịch sử xã hội: một người mở đường trong việc nghiên cứu các khía cạnh xã hội của lịch sử, giống như John Hope Franklin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến danh từ riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • "to follow in the footsteps of John Hope Franklin": noi gương John Hope Franklin, nghĩa kế thừa tiếp nối công việc nghiên cứu hoặc tinh thần học thuật của ông.
    • Young historians hope to follow in the footsteps of John Hope Franklin. (Các nhà sử học trẻ hy vọng noi gương John Hope Franklin.)